Information
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
1
LỜI CẢM ƠN
LỜI CAM ĐOAN 3
CHƯƠNG I KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG 3
1.1. Khảo sát hệ thống 3
1.1.1. Hệ thống hiện tại và nhược điểm của nó 3
1.1.2. Yêu cầu hệ thống mới 4
1.1.3. Những ưu điểm và nhược điểm của hệ thống mới 4
1.2. Xác định hệ thống 5
1.2.1. Lựa chọn hệ quản trị cơ sở dữ liệu 5
CHƯƠNG II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Đ1.PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
1.1. Giới thiệu chung 6
1.2. Mục tiêu và nhiệm vụ 7
1.3. Phân tích hệ thống thông tin (HTTT) 7
1.4. Tóm tắt các chức năng hệ thống chương trình 8
1.5. Biểu đồ phân cấp chức năng 9
1.6. Biểu đồ luồng dữ liệu (DFD) 11
1.6.1. Mục đích 11
1.6.2. Các chức năng của biểu đồ 15
1.7. Phân tích các chức năng 16
1.7.1. Chức năng quản lý hồ sơ 17
1.7.2. Chức năng quản lý lương 18
1.7.3. Chức năng thống kê 19
1.7.4. Chức năng tra cứu 20
1.8. Xây dựng mô hình thực thể liên kết E-R 22
1.8.1. Vai trò và ý nghĩa của chương trình 23
1.8.2. Các thành phần cơ bản của chương trình 23
Đ2. Thiết kế hệ thống 26
2.1. Thiết kế quan niệm 26
2.2. Các mức cơ sở dữ liệu 26
2.2.1. Bảng HoSoNV (Hồ sơ nhân viên) 26
2.2.2. Bảng QTCT (Qúa trình công tác) 28
2.2.3. Bảng QTCT (Qúa trình đào tạo) 28
2.2.4. Bảng quan hệ gia đình 29
2.2.5. Bảng hộ chiếu 30
2.2.6. Bảng khen thưởng 30
2.2.7. Bảng kỷ luật 30
2.2.8. Bảng chức vụ (chức vụ) 31
2.2.9. Bảng chuyên môn (Chuyên môn) 31
2.3. Thiết kế logic 31
2.3.30. Bảng trình độ tin học 32
2.3.31. Bảng TDNN (Trình độ ngoại ngữ) 33
2.3.32. Bảng TDVH (Trình độ văn hoá) 33
2.3.33. Bảng TỉnhTP (Tỉnh Thành Phố) 33
2.3.34. Bảng DanToc (Dân tộc) 34
2.3.35. Bảng DonVi (Đơn Vị) 33
2.3.36. Bảng HeDaoTao (Hệ Đào Tạo) . 33
2.3.37. Bảng HocVan (HọcVấn) 33
2.3.38. Bảng HopDong (Hợp Đồng) 33
2.3.39. Bảng Luong (Lương) 34
2.3.40. Bảng HopDong (Hợp Đồng) 34
2.3.41. Bảng PhongBan (Phòng Ban) 35
2.3.42. Bảng QuốcTich ( Quốc Tịch) 36
2.3.43. Bảng SoBHXH (Số bảo hiểm xã hội). 35
2.3.44. Bảng SoBHYT (Sổ bảo hiểm y tế) 36
2.3.45. Bảng SoLaoDong (Sổ lao động) 36
2.3.46. Bảng TonGiao (TônGiáo) 37
2.4. Mối quan hệ giữa bảng hosonv và các bảng khác 37
2.5. Thiết kế các module chương trình 41
2.5.1. Công cụ để diễn tả cấu trúc CT (Lược đồ cấu trúc (LCT)) 41
2.5.2. Biểu diễn các module 41
2.6. xây dựng lược đồ cấu trúc chương trình (lct) 42
2.6.1. CHỈNH SỬA HỒ SƠ 41
2.6.2. CHẤM CÔNG 42
2.6.3. TÍNH LƯƠNG 43
2.6.4. TRẢ LƯƠNG 43
2.6.5. THỐNG KÊ BÁO CÁO 43
2.6.6. TRA CỨU 43
2.7. Module chương trình 44
2.7.1. MODULE HSNV (HỒ SƠ NHÂN SỰ) 44
2.7.2. MODULE CHẤM CÔNG 45
2.7.3. MODULE TÍNH LƯƠNG 46
2.7.4. MODULE TRẢ LƯƠNG 47
2.7.5. MODULE THỐNG KÊ BÁO CÁO 48
2.7.6. MODULE TRA CỨU 48
2.7.7. MODULE QTCT (QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC) 49
2.8. Thiết kế mẫu thử dữ liệu 50
CHƯƠNGIII CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
3.1. thiết kế các form 52
3.2. Viết lệnh 52
3.3. Cơ sở dữ liệu trong Visual Basic 52
3.3.1. Bảng và Trường 52
3.3.2. Tạo cơ sở dữ liệu trong Visual Basic 53
3.4. Thiết kế các báo cáo truy vấn 53
3.4.1. Thiết lập báo cáo 53
3.4.2. Sử dụng thiết kế Datareport 53
3.4.3. Thiết kế với DataReport 54
3.5. Truy vấn 54
3.5.1. Câu truy vấn là gì ? 54
3.5.2. Lợi ích của SQL nằm ở đâu ? 54
3.5.3. Sử dụng câu lệnh Select để lấy về các mẫu tin 55
3.5.4. Sử dụng mệnh đề FORM chỉ ra nguồn mẫu tin 55
3.5.5. Sử dụng mệnh đề WHERE để chỉ ra tiêu chí lọc 55
3.5.6. Các toán tử trong mệnh đề WHERE 56
3.5.7. Sử dụng ORDER BY để sắp xếp kết quả 57
3.6. Chức năng của các FORM chính 59
1. From Quản lý nhân sự 59
3.6.2. Chức năng 59
3.6.3. Đoạn mã lệnh 59
3.7. form hồ sơ nhân viên (FROMHOSO) 59
3.7.1. CHỨC NĂNG 59
3.7.2. Đoạn mã lệnh 59
3.8. Hướng dẫn sử dụng 64
3.8.1.FORM "QUẢN LÝ NHÂN SỰ" 64
3.8.2. MỤC THỐNG KÊ 64
3.8.3. MỤC "QUẢN LÝ NHÂN SỰ" 64
3.8.4. MỤC TÌM KIẾM BÁO CÁO 65
3.8.5. MỤC THỐNG KÊ 65
KẾT LUẬN 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO 74
Tài liệu