Tài Liệu Bộ đề thi và đáp án thi trắc nghiệm trực tuyến ngành thuế
+ Trả lời Chủ đề + Viết chủ đề mới
Kết quả 1 đến 4 của 4
  1. #1

    Ngày tham gia
    Mar 2011
    Đang ở
    An Giang
    Bài viết
    3,095
    Tài liệu đã gửi
    3,093
    Tài liệu được mua
    2,792
    Tài liệu đã mua
    25
    ID thành viên
    191
    Gold
    10,553
    Nạp Gold vào tài khoản

    Bộ đề thi và đáp án thi trắc nghiệm trực tuyến ngành thuế

    TÊN ĐỀ TÀI: Bộ đề thi và đáp án thi trắc nghiệm trực tuyến ngành thuế
    Information
    10 câu demo cho các bạn
    1. Thuế Giá trị gia tăng

    Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế giá trị gia tăng:
    a. Gián thu
    b. Đánh nhiều giai đoạn
    c. Trùng lắp
    d. Có tính trung lập cao
    Đáp án : c)

    Câu 2. Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:
    a. Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
    b. Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.
    c. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng.
    d. Tất cả các đáp án trên.
    Đáp án: c)

    Câu 3. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng:
    a. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu.
    b. Hàng hoá gia công chuyển tiếp
    c. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ
    d. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ.
    Đáp án: d)

    Câu 4. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng:
    a. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
    b. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
    c. Phân bón
    d. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác.
    Đáp án: a)

    Câu 5. Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
    a. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
    b. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng
    c. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại
    d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.
    Đáp án: d)

    Câu 6. Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
    a. Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia tăng
    b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
    c. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng
    d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này.
    Đáp án: a)

    Câu 7. Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá:
    a. Do cơ sở kinh doanh xuất bán
    b. Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh
    c. Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh
    d. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng
    Đáp án: c)

    Câu 8. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:
    a. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng
    b. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt
    c. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu
    d. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có).
    Đáp án: d)

    Câu 9. Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
    a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
    b. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng
    c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng
    d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng.
    Đáp án: c)

    Câu 10. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
    a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
    b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng.
    c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng.
    d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng.
    Đáp án: b)
    Tài liệu
    Last edited by huynhphuocloc2009; 03-07-2012 at 05:21 PM.

    GOOD LUCK TO YOU


  2. #2

    Ngày tham gia
    Jun 2011
    Bài viết
    3
    Tài liệu đã gửi
    0
    Tài liệu được mua
    0
    Tài liệu đã mua
    0
    ID thành viên
    29495
    Gold
    0
    Nạp Gold vào tài khoản
    tai sao k cho chung em dow tai lieu ve ma bat buoc fai mua vay a?

  3. #3

    Ngày tham gia
    Jun 2011
    Bài viết
    3
    Tài liệu đã gửi
    0
    Tài liệu được mua
    0
    Tài liệu đã mua
    0
    ID thành viên
    29495
    Gold
    0
    Nạp Gold vào tài khoản
    Câu 21: Từ 01/01/2009 trường hợp nào không được coi là thanh toán qua ngân hàng để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với HHDV từ 20 triệu đồng trở lên:

    a. Bù trừ công nợ

    b. Bù trừ giữa giá trị HHDV mua vào với giá trị HHDV bán ra

    c. Thanh toán uỷ quyền qua bên thứ 3 thanh toán qua ngân hàng

    d. Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán



    Câu 22: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT được xác định bằng (=)?

    a. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.

    b. Tổng số thuế GTGT đầu ra

    c. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.

    d. Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.



    Câu 23: Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

    a. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

    b. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

    c. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ.

    d. Cả ba đáp án trên đều đúng.



    Câu 24: Hoá đơn, chứng từ mua, bán, sử dụng nào dưới đây được coi là không hợp pháp:

    a. Mua, bán, sử dụng hoá đơn đã hết giá trị sử dụng.

    b. Hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) phát hành do cơ quan thuế cung cấp cho các cơ sở kinh doanh.

    c. Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in để sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan Thuế chấp nhận cho sử dụng.

    d. Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác được phép sử dụng.



    Câu 25: Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau:

    a. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 1 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết.

    b. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.

    c. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.

    d. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.











    Câu 26: Đối với cơ sở kinh doanh nào dưới đây trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế theo tháng:

    a. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.

    b. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 150 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.

    c. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.

    d. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.



    Câu 27: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:

    a. CSKD có quyết định xử lý hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

    b. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao.

    c. Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo.

    d. Cả 3 trường hợp trên



    Câu 28: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:

    a. CSKD nộp thuế theo phương pháp khấu trừ trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết.

    b. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao.

    c. CSKD quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế GTGT nộp thừa.

    d. Cả 3 trường hợp trên



    Câu 29: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

    a. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

    b. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

    c. Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

    d. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.





    Câu 30: Khai thuế GTGT là loại thuế khai theo tháng và các trường hợp:

    a. Khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh đối với thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh không thường xuyên.

    b. Khai thuế GTGT tạm tính theo từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh

    c. Khai quyết toán năm đối với thuế GTGT tính theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT

    d. Tất cả các phương án trên.



    Câu 31: Thời hạn nộp thuế GTGT:

    a. Đối với NNT theo phương pháp khấu trừ là ngày 20.

    b. Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

    c. Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế.

    d. Tất cả các phương án trên.



    Câu 32. Giá tính thuế GTGT của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:

    a. Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường

    b. Giá bán chưa có thuế GTGT

    c. Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn



    Câu 33. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:

    a. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có)

    b. Giá hàng hoá nhập khẩu.

    c. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)



    Câu 34. Việc tính thuế GTGT có thể thực hiện bằng phương pháp nào?

    a. Phương pháp khấu trừ thuế

    b. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT

    c. Cả 2 cách trên



    Câu 35. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?

    a. 0%

    b. 5%

    c. Không thuộc diện chịu thuế GTGT



    Câu 36. Theo phương pháp khấu trừ thuế, số thuế GTGT phải nộp được xác định bằng:

    a. Thuế GTGT đầu ra x Thuế suất thuế GTGT của HHDV

    b. Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

    c. Giá tính thuế của HHDV x Thuế suất thuế GTGT của HHDV



    Câu 37. Theo phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp trên GTGT, số thuế GTGT phải nộp được xác định bằng:

    a. GTGT của HHDV chịu thuế x thuế suất thuế GTGT của HHDV tương ứng

    b. Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

    c. Giá thanh toán của HHDV bán ra – Giá thanh toán của HHDV mua vào.



    Câu 38. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT được khấu trừ như thế nào?

    a. Khấu trừ toàn bộ

    b, Khấu trừ 50%

    c. Không được khấu trừ



    Câu 39. Căn cứ tính thuế GTGT là gì?

    a. Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

    b. Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

    c. Giá tính thuế và thuế suất



    Câu 40. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu:

    a. Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

    b. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

    c. Trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

  4. #4

    Ngày tham gia
    Jun 2011
    Bài viết
    3
    Tài liệu đã gửi
    0
    Tài liệu được mua
    0
    Tài liệu đã mua
    0
    ID thành viên
    29495
    Gold
    0
    Nạp Gold vào tài khoản
    Câu 1. Người nộp thuế TNDN bao gồm:

    a. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.

    b. Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.

    c. Cả 2 đối tượng nêu trên.



    Câu 2. Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:

    a. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài.

    b. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam.

    c. Không có trường hợp nào nêu trên.



    Câu 3. Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?

    a. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;

    b. Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức khống chế theo quy định.

    c. Khoản chi đáp ứng cả 2 điều kiện nêu trên.



    Câu 4. Khoản chi nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?

    a. Khoản chi không có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật.

    b. Khoản chi không có hoá đơn nhưng có bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

    c. Khoản chi thưởng sáng kiến, cải tiến có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, có hội đồng nghiệm thu sáng kiến, cải tiến.



    Câu 5. Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:

    a. Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng.

    b. Khấu hao đối với TSCĐ có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê mua tài chính).

    c. Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp theo chế độ quản lý TSCĐ và hạch toán kế toán hiện hành.



    Câu 6. Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây:

    a. Tiền lương, tiền công trả cho người lao động có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

    b. Tiền thưởng cho người lao động không ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể.

    c. Cả 2 khoản chi nêu trên.



    Câu 7. Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

    a. Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo mức quy định.

    b. Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng quy định.

    c. Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định;

    d. Không có khoản chi nào nêu trên.



    Câu 8. Doanh nghiệp thành lập mới trong 3 năm đầu được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với phần chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết, hội nghị không vượt quá bao nhiêu % tổng số chi được trừ:

    a. 15%

    b. 20%

    c. 25%



    Câu 9. Khoản chi nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:

    a. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; Tiền lương, tiền công của chủ công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (do một cá nhân làm chủ).

    b. Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.

    c. Cả hai khoản chi (a) và (b) nêu trên.



    Câu 10. Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ.

    a. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay.

    b. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu.

    c. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ.

    d. Không có khoản chi nào cả.



    Câu 11. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

    a. Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn.

    b. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

    c. Không có khoản chi nào nêu trên.



    Câu 12. Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

    a. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

    b. Thuế xuất nhập khẩu.

    c. Thuế thu nhập doanh nghiệp.



    Câu 13. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

    a. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định.

    b. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.

    c. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf.

    d. Không có khoản chi nào nêu trên.



    Câu 14. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa bao nhiêu phần trăm (%) thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp?

    a. 10%

    b. 15%.

    c. 20%.



    Câu 15. Trong thời hạn 5 năm, kể từ khi trích lập, nếu Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không được sử dụng hết bao nhiêu % thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế TNDN tính trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sử dụng hết và phần lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó?

    a. 50%.

    b. 60%

    c. 70%



    Câu 16. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp dùng để tính số thuế thu hồi đối với phần Quỹ phát triển khoa học công nghệ không được sử dụng.

    a. Thuế suất 20%

    b. Thuế suất 25%.

    c. Thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp trong thời gian trích lập quỹ.



    Câu 17. Lãi suất tính lãi đối với số thuế thu hồi tính trên phần Quỹ phát triển khoa học công nghệ không sử dụng hết là:

    a. Lãi suất trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn một năm áp dụng tại thời điểm thu hồi.

    b. Lãi suất tính theo tỷ lệ phạt chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế.



    Câu 18. Lãi suất tính lãi đối với số thuế thu hồi tính trên phần Quỹ phát triển khoa học công nghệ sử dụng sai mục đích là:

    a. Lãi suất trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn một năm áp dụng tại thời điểm thu hồi.

    b. Lãi suất tính theo tỷ lệ phạt chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế.



    Câu 19. Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ:

    a. Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm phát sinh lỗ.

    b. Trong thời hạn 6 năm, kể từ năm phát sinh lỗ.

    c. Không giới hạn thời gian chuyển lỗ.



    Câu 20. Quá thời hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ nếu số lỗ phát sinh chưa bù trừ hết thì:

    a. Doanh nghiệp sẽ được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau.

    b. Doanh nghiệp sẽ không được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau.

    c. Không có trường hợp nào nêu trên.



    Câu 21. Doanh thu tính thuế TNDN đối với DN nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế là:

    a. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

    b. Bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.



    Câu 22. Doanh thu tính thuế TNDN đối với DN nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng là:

    a. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

    b. Bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.

    Câu 23. Thuế suất thuế TNDN đối với hoạt động tìm kiến, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác tại VN là:

    a. Thuế suất 20%

    b. Thuế suất 25%.

    c. Thuế suất từ 32% đến 50%.



    Câu 24. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán bao gồm:

    a. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu.

    b. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng trái phiếu, chứng chỉ quỹ.

    c. Bao gồm thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định.





    Câu 25. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm:

    a. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền thuê đất; cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.

    b. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền thuê đất; cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản gắn với tài sản trên đất.

    c. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng nhà ở.

    d. Bao gồm tất cả các trường hợp nêu trên



    Câu 26. Khi phát sinh thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản thì doanh nghiệp phải làm gì?

    a. Tách riêng để kê khai nộp thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản.

    b. Được cộng chung vào tổng thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp để tính thuế TNDN.



    Câu 27. Trường hợp DN đang trong thời gian hưởng ưu đãi thuế TNDN có phát sinh thu nhập chuyển nhượng bất động sản thì doanh nghiệp thực hiện kê khai như thế nào?

    a. Cộng chung vào thu nhập chịu thuế của hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hoá của doanh nghiệp và hưởng ưu đãi về thuế TNDN đối với toàn bộ thu nhập.

    b. Tách riêng để kê khai nộp thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản và không hưởng ưu đãi về thuế TNDN đối với khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.



    Câu 28. Doanh nghiệp được áp dụng ưu đãi thuế TNDN khi:

    a. Không thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định.

    b. Thực hiện nộp thuế TNDN theo phương pháp ấn định.

    c. Thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định và đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai.



    Câu 29. Trong cùng một kỳ tính thuế nếu có một khoản thu nhập đáp ứng các điều kiện để được hưởng ưu đãi thuế TNDN theo nhiều trường hợp khác nhau thì khoản thu nhập đó được áp dụng ưu đãi như thế nào?

    a. Được tổng hợp tất cả các trường hợp ưu đãi.

    b. Lựa chọn một trong những trường hợp ưu đãi có lợi nhất.



    Câu 30. Thủ tục để được hưởng ưu đãi thuế TNDN như thế nào?

    a. Doanh nghiệp phải đăng ký với cơ quan thuế để được hưởng ưu đãi thuế TNDN.

    b. Doanh nghiệp tự xác định các điều kiện ưu đãi, mức ưu đãi và tự kê khai, quyết toán thuế.





    Câu 31. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là?

    a. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công mà DN được hưởng.

    b. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ mà DN được hưởng.

    c. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ, trợ giá mà DN được hưởng.

    d. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ, trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng.



    Câu 32. Chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới, chi tiếp tân, khánh tiết, hội nghị, chi hỗ trợ tiếp thị, hỗ trợ chi phí, chiếu khấu thanh toán của doanh nghiệp được tính vào chi phí hợp lý khi tính thu nhập chịu thuế thu nhập DN tối đa bằng bao nhiêu phần trăm so với tổng chi phí được trừ?

    a. 15%

    b. 10%

    c. 8%

    d. 5%



    Câu 33. Theo luật thuế TNDN thì căn cứ tính thuế Thu nhập doanh nghiệp là:

    a. Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp và thuế suất

    b. Thu nhập tính thuế và thuế suất

    c. Doanh thu trong kỳ tính thuế của doanh nghiệp và thuế suất

    d. Thu nhập ròng của doanh nghiệp và thuế suất



    Câu 34. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo là:

    a) 10%

    b) 15%

    c) 20%

    d) 25%



    Câu 35. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được áp dụng thuế suất là bao nhiêu trong thời gian mười năm.

    a. 10%

    b. 15%

    c. 20%

    d. 25%



    Câu 36. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế là:

    a. 10%

    b. 15%

    c. 20%

    d. 25%



    Câu 37. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực văn hoá thể thao là:

    a. 10%

    b. 15%

    c. 20%

    d. 25%



    Câu 38. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực môi trường là:

    a. 10%

    b. 15%

    c. 20%

    d. 25%



    Câu 39. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng với hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp là:

    a. 10%

    b. 15%

    c. 20%

    d. 25%



    Câu 40. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng với quỹ tín dụng nhân dân là:

    a. 10%

    b. 15%

    c. 20%

    d. 25%

    Câu 41 Doanh nghiệp có lỗ được chuyển lỗ sang các năm sau và trừ vào thu nhập tính thuế TNDN số lỗ đó không quá bao nhiêu năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ.

    a) 3 năm

    b) 4 năm

    c) 5 năm

    d) 6 năm



    Câu 42. Các khoản Thu nhập được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:

    a. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã.

    b. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.

    c. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội.

    d. Tất cả các trường hợp trên





    Câu 43. Các khoản Thu nhập được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:

    a. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại Việt Nam.

    b. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội.

    c. Khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, văn hoá, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động xã hội khác tại Việt Nam.

    d. Tất cả các trường hợp trên



    Câu 44. Thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ tính thuế được xác định bằng:

    a. Thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.

    b. Thu nhập chịu thuế trừ (-) thu nhập được miễn thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.

    c. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ cộng (+) các khoản thu nhập khác.

    d. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ.



    Câu 45. Thu nhập chịu thuế TNDN gồm :

    a. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp.

    b. Thu nhập từ hoạt động chính của doanh nghiệp và các khoản thu nhập ngoài Việt Nam

    c. Thu nhập từ hoạt động sản suất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác của doanh nghiệp.

    d. Không phải các phương án trên.



    Câu 46. Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế TNDN đối với :

    a. Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam

    b. Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam.

    c. Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó.

    d. Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú



    Câu 47. Thu nhập được miễn thuế TNDN:

    a. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản.

    b. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản của tổ chức được thành lập theo Luật Hợp tác xã.

    c. Thu nhập nhận được từ hoạt động đầu tư ở nước ngoài sau khi đã nộp thuế thu nhập theo Luật của nước doanh nghiệp đầu tư.

    d. Thu nhập từ lãi tiền gửi.



    Câu 48. Khoản chi nào dưới đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN :

    a. Chi mua bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật cho người lao động.

    b. Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.

    c. Chi lãi tiền vay vốn tương ứng với vốn điều lệ còn thiếu.

    d. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo quy định của pháp luật.



    Câu 49. Kỳ tính thuế TNDN đối với doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam được xác định theo :

    a. Năm dương lịch

    b. Năm tài chính

    c. Từng lần phát sinh thu nhập

    d. a và c



    Câu 50. Thuế suất thuế TNDN đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác là :

    a. 35%

    b. 50%

    c. Từ 32% đến 50%

    d. Từ 35% đến 50%


 

Similar Threads

Visitors found this page by searching for:

trắc nghiệm thuế thu nhập doanh nghiệp

cau hoi trac nghiem thue tieu thu dac biet

đề thi trắc nghiệm môn thuế có đáp án

bài tập thuế giá trị gia tăng có lời giải

trắc nghiệm thuế xuất nhập khẩu có đáp án

đề thi trắc nghiệm kế toán thuế

đề thi trắc nghiệm môn kế toán thuếde thi va dap an mon thuebài tập trắc nghiệm kế toán thuếbai tap trac nghiem thue co dap antrắc nghiệm thuế xuất nhập khẩude thi trac nghiem mon thuetrắc nghiệm thuế có đáp ántrac nghiem ke toan thue xuat nhap khaungan hang trac nghiem mon thuecau hoi trac nghiem ve thue tieu thu dac bietngan hang de thi va dap an mon thuetrac nghiem ke toan thuebai tap thue tieu thu dac biet co loi giaibai tap trac nghiem thue tieu thu dac bietngan hang cau hoi thue tieu thu dac bietde thi va dap an trac nghiem mon thuetrắc nghiệm môn thuế có đáp ánde thi trac nghiem thuebai tap trac nghiem mon thue co loi giai

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình