MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
DANH MỤC BẢNG v
DANH MỤC HÌNH vi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vii
ĐẶT VẤN ĐỀ viii
CHƯƠNG 1. LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KỸ THUẬT 1
1.1. Cơ sở kinh tế - kỹ thuật xây dựng nhà máy 1
1.1.1. Luận chứng kinh tế 1
1.1.2. Luận chứng kỹ thuật 4
1.2. Cơ sở chọn địa điểm xây dựng nhà máy 4
1.2.1. Nguồn nguyên liệu 4
1.2.2. Giao thông vận tải 5
1.2.3. Cơ sở hạ tầng, nguồn điện và nguồn nước 5
1.2.4. Nguồn lao động và an sinh xã hội 7
1.3. Cơ sở chọn năng suất phân xưởng và cơ cấu sản phẩm 7
CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM VÀ NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT 8
2.1. Sản phẩm 8
2.2. Nguyên liệu sản xuất 9
2.3. Thành phần hóa học của lá chè 10
CHƯƠNG 3. KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ 12
3.1.Sơ đồ khối quy trình công nghệ sản xuất 12
3.2. Thuyết minh quy trình công nghệ 13
3.2.1. Làm héo 13
3.2.2. Làm sạch 13
3.2.3. Nghiền cắt vò 13
3.2.4. Lên men 14
3.2.5. Sấy tầng sôi 15
3.2.6. Tách xơ 16
3.2.7. Phân loại và bao gói 16
CHƯƠNG 4. CÂN BẰNG VẬT CHẤT 18
4.1. Chọn tính chất của nguyên liệu và sản phẩm 18
4.1.1 Tính chất của nguyên liệu 18
4.1.2.Thay đổi độ ẩm của nguyên liệu, bán thành phẩm và sản phẩm trong quy trình 18
4.2 Ước lượng tổn thất qua từng công đoạn 18
4.3 Tính cân bằng vật chất 18
4.4.Ước lượng khối lượng nguyên liệu và sản phẩm 20
CHƯƠNG 5. TÍNH CHỌN THIẾT BỊ 21
5.1. Lịch làm việc của nhà máy 21
5.2. Thiết bị chính 21
5.2.1. Thiết bị làm héo 21
5.2.2. Thiết bị làm sạch 23
5.2.3. Rotovane 23
5.2.4. Thiết bị nghiền cắt vò hoàn chỉnh ( CTC machine) 24
5.2.5. Thiết bị lên men lên tục 24
5.2.6. Sấy tầng sôi 25
5.2.7. Thiết bị tách xơ 26
5.2.8. Thiết bị phân loại và bao gói 26
5.3. Lịch làm việc của các thiết bị chính 27
CHƯƠNG 6. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG 28
6.1. Tính cấp nhiệt - Tính hơi và chọn nồi hơi 28
6.3. Tính nước 31
6.3.1. Tính nước nồi hơi 31
6.3.2. Tính nước vệ sinh thiết bị, sinh hoạt 31
6.3.4. Chọn bể nước 31
6.4. Tính điện 31
6.4.1. Tính điện động lực 31
6.4.2. Tính điện chiếu sáng 32
6.4.3. Xác định công suất và dung lượng bù 33
6.4.4. Chọn máy biến áp 34
6.4.5. Tính lượng điện tiêu thụ hàng năm 35
6.5. Tính nhiên liệu 35
CHƯƠNG 7. TÍNH XÂY DỰNG 36
7.1.Tính diện tích cho thiết bị 36
7.2.Diện tích cho công nhân 36
AN TOÀN LAO ĐỘNG – PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 38
KẾT LUẬN 40
TÀI LIỆU THAM KHẢO 41
PHỤ LỤC 42

----------------------------
CHƯƠNG 1. LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KỸ THUẬT
1.1. Cơ sở kinh tế - kỹ thuật xây dựng nhà máy
1.1.1. Luận chứng kinh tế
1.1.1.1 Tình trạng thị trường
 Thị trường trong nước: loại chè tiêu thụ chủ yếu trong nước là chè xanh như chè Hà Giang, chè Thái Nguyên, chè Tuyên Quang, chè Lâm Đồng, …Tuy nhiên, do nhu cầu tiêu thụ ngày càng cao và đa dạng các sản phẩm của người tiêu dùng, sản phẩm chè đen đang dần được người tiêu dùng ưa chuộng. Theo thống kê, năm 1996 tổng lượng chè nội tiêu là 20.000 tấn, bình quân 0,274 kg chè/người/năm, trong đó lượng chè đen tiêu thụ chiếm 15% tổng lượng nội tiêu. Năm 2000, tổng lượng chè nội tiêu tăng gấp đôi so với năm 1996.
 Thị trường xuất khẩu: đứng đầu danh sách nhập khẩu chè Việt Nam là Iraq, Pakistan, Đài Loan, Nga, Ấn Độ, Ba Lan, Mỹ và chiếm 90,86% khối lượng và 89,9% giá. Tuy nhiên, thị phần chè Việt Nam ở các nước này vẫn còn nhỏ đang bị cạnh tranh gay gắt.

--------Trường Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh-------------------