Information
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: PHÂN LOẠI THUỐC THỬ HỮU CƠ 8
I.1. SỰ BẤT HỢP LÝ CỦA CÁCH PHÂN LOẠI TRONG HOÁ HỮU CƠ 8
I.2. PHÂN LOẠI THEO PHẢN ỨNG PHÂN TÍCH MÀ THUỐC THỬ THAM GIA 9
I.3. PHÂN LOẠI THEO YOE 10
I.4. PHÂN LOẠI THEO FEIGL 10
I.5. PHÂN LOẠI THEO WELCHER 10
CHƯƠNG II: LÝ THUYẾT VỀ LIÊN KẾT PHỐI TRÍ 13
II.1. LIÊN KẾT HAI ĐIỆN TỬ 13
II.2. NGUYÊN TỬ HỮU HIỆU 15
II.3. CẤU TẠO ĐIỆN TỬ CỦA NGUYÊN TỬ 16
II.4. PHƯƠNG PHÁP LIÊN KẾT HÓA TRỊ (VB) 19
II.5. LÝ THUYẾT VỀ TRƯỜNG TINH THỂ 20
II.6. THUYẾT QUĨ ĐẠO PHÂN TỬ (MO) 31
II.7. HÌNH DẠNG HÌNH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT PHỐI TRÍ 38
II.8. CƯỜNG ĐỘ TRƯỜNG PHỐI TỬ 42
II.9. CẤU TRÚC PHÂN TỬ VÀ ĐỘ TAN 42
II.10. PHỨC CHELATE (VÒNG CÀNG) 43
II.11. SỰ ÁN NGỮ KHÔNG GIAN VÀ ĐỘ CHỌN LỌC 43
II.12. ĐỘ BỀN CỦA HỢP CHẤT PHỐI TRÍ 44
II.13. ĐỘNG HỌC CỦA PHẢN ỨNG TRONG THUỐC THỬ HỮU CƠ. 45
CHƯƠNG III: NHÓM CHỨC PHÂN TÍCH VÀ NHÓM HOẠT TÍNH PHÂN TÍCH 46
III.1. NHÓM CHỨC PHÂN TÍCH 46
III.2. NHÓM CHỨC PHÂN TÍCH CỦA Th 49
III.3. NHÓM HOẠT TÍNH PHÂN TÍCH 51
CHƯƠNG IV: NHỮNG LUẬN ĐIỂM LÝ THUYẾT VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG GIỮA THUỐC THỬ HỮU CƠ VÀ ION VÔ CƠ 54
IV.1. HIỆU ỨNG TRỌNG LƯỢNG 54
IV.2. HIỆU ỨNG MÀU 55
IV.3. HIỆU ỨNG KHÔNG GIAN 61
IV.4. THUYẾT SONG SONG CỦA KYZHEЦOB 62
IV.5. SỰ PHÂN LY CỦA MUỐI NỘI PHỨC 64
IV.6. LIÊN KẾT HYDRO 65
IV.7. TÁCH CHIẾT ĐỐI VỚI THUỐC THỬ HỮU CƠ 69
IV.8. TÁCH CHIẾT CÁC CHELATE 72
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN CÁC HẰNG SỐ CỦA THUỐC THỬ VÀ PHỨC 74
V.1. NGHIÊN CỨU CƠ CHẾ TẠO PHỨC ĐƠN PHỐI TỬ 74
V.2. XÁC ĐỊNH HẰNG SỐ HYDROXO CỦA ION KIM LOẠI 79
V.3. XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN PHỨC 84
CHƯƠNG VI: THUỐC THỬ PHỐI TRÍ O – O 89
VI.1. PHENYLFLUORONE 89
VI.2. PYROCATECHOL TÍM 94
VI.3. CHROMAZUROL S 101
VI.4. N–BENZOYL–N–PHENYL HYDROXYLAMINE VÀ NHỮNG CHẤT LIÊN QUAN 109
VI.5. ACID CHLORANILIC VÀ NHỮNG DẪN XUẤT KIM LOẠI CỦA NÓ 116
VI.6. NHỮNG HỢP CHẤT POLY (MACROCYCILIC) 122
VI.7. CUPFERRON 129
VI.8. THUỐC THỬ HỖN HỢP O,O–DONATING 136
VI.9. -DIKETONE 139
VI.10. PYROGALLOR ĐỎ VÀ BROMOPYROGALLOL ĐỎ 151
CHƯƠNG VII: THUỐC THỬ O-N 156
VII.1. THUỐC THỬ ALIZARIN COMPLEXONE 156
VII.2. THUỐC THỬ MUREXID 160
VII.3. HYDROXYLQUINOLINE 164
VII.4. ZINCON 171
VII.5. XYLENOL DA CAM VÀ METHYLTHYMOL XANH 174
VII.6. ASENAZO I VÀ MONOAZO DERIVATIVES OF PHENYL ARSONIC ACID 177
VII.7. EDTA VÀ CÁC COMPLEXONE KHÁC 181
VII.8. HỢP CHẤT DIHYDROXYARYLAZO 190
CHƯƠNG VIII: THUỐC THỬ N–N 200
VIII.1. BIPYRIDINE VÀ CÁC HỢP CHẤT FERROIN KHÁC 200
VIII.2. TRIPYRIDYLTRIAZINE(TPTZ) VÀ PYRIDYLDIPHENYLTRIAZINE 209
VIII.3. α–DIOXIME 185
VIII.4. PORPHYRIN 191
VIII.5. DIAMINOBENZIDINE VÀ NHỮNG THUỐC THỬ TƯƠNG TỰ 201
CHƯƠNG IX: THUÔC THỬ VỚI CẤU TRÚC S 206
IX.1. DITHIZONE AND NHỮNG THUỐC THỬ TƯƠNG TỰ 206
IX.2. THIOXIN 212
IX.3. NATRIDIETHYLDTHIOCARBAMATE VÀ CÁC THUỐC THỬ TƯƠNG TỰ 220
IX.4. TOLUENE–3,4–DITHIOL VÀ THUỐC THỬ TƯƠNG TỰ. 228
IX.5. BITMUT II – KHOÁNG CHẤT II 231
IX.6. THIOTHENOYLTRIFLUOROACETONE 236
IX.7. THIO–MICHLER’S KETONE 239
CHƯƠNG X: THUỐC THỬ KHÔNG VÒNG 241
X.1. TRI-N-BULTYL PHOSPHATE 241
X.2. TRI–n–OCTYLPHOSPHINE OXIDE 243
X.3. DI (2–ETHYLHEXYL)PHOSPHORIC ACID 247
CHƯƠNG XI: THUỐC THỬ KHÔNG TẠO LIÊN KẾT PHỐI TRÍ 251
XI.1. THUỐC THỬ OXY HÓA NEUTRAL RED 251
XI.2. BRILLLIANT GREEN 251
XI.3. THUỐC NHUỘM CATION RHODAMINE B 252
XI.4. CÁC MUỐI AMONI BẬC 4 254
XI.5. TETRAPHENYLASEN CHLORIDE (TPAC) VÀ CÁC MUỐI ONIUM KHÁC 258
XI.6. 1,3–DIPHENYLGUANIDINE 260
XI.7. DIANTIPYRYLMETHANE 261
XI.8. NATRI TETRAPHENYLBORATE 263
XI.9. CÁC CHUỖI ALKYLAMINE MẠCH DI 267
CHƯƠNG XII: THUỐC THỬ HỮU CƠ CHO ANION 272
XII.1. CURCUMIN 272
XII.2. MONOPYRAZOLONE VÀ BISPYRAZOLONE 275
XII.3. 2–AMINOPERIMIDINE 278
Tài liệu